• Skip to primary navigation
  • Skip to main content
  • Skip to primary sidebar
  • Skip to footer
jobpro.com.vn

jobpro.com.vn

Thông tin tư vấn việc làm

  • Trang Chủ
  • Biểu Mẫu
  • Sự Nghiệp
  • Tư Vấn Phát Luật
  • Việc Làm
Trang chủ » Tài Liệu » Học phí Đại Học Đà Nẵng cập nhật mới nhất

Học phí Đại Học Đà Nẵng cập nhật mới nhất

jobpro Tháng 9 19, 2021 Tài Liệu Bình luận

Giới thiệu Đại Học Đà nẵng

Đại học Đà Nẵng( The University of Danang) là một hệ thống đại học của Việt Nam, là một trong 5 trường/nhóm trường đại học tốt nhất Việt Nam, được xếp vào nhóm đại học trọng điểm quốc gia, là một trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của Việt Nam.

Đại Học Đà nẵng
Đại Học Đà nẵng

Đây cũng là là trung tâm nghiên cứu của khu vực Miền Trung – Tây Nguyên trên các lĩnh vực: khoa học kỹ thuật, công nghệ, kinh tế. Trong đó, các ngành về khoa học kỹ thuật, công nghệ, kinh tế được xem như thế mạnh của Đại học Đà Nẵng, đã có uy tín trong khu vực và cả nước.
Đại Học Đà Nẵng là tổ hợp của: 06 trường ĐH thành viên 07 đơn vị đào tạo trực thuộc gồm:

  • Trường ĐH Bách khoa
  • Trường ĐH Kinh tế
  • Trường ĐH Sư phạm,
  • Trường ĐH Ngoại ngữ
  • Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
  • Trường ĐH Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn
  • Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum
  • Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh
  • Viện Công nghệ quốc tế Đà Nẵng DNIIT
  • Khoa Y Dược
  • Khoa Đào tạo Quốc tế
  • Khoa Giáo dục Thể chất
  • Khoa Giáo dục Quốc phòng và An ninh

Đại học Đà Nẵng là cơ sở đào tạo đa ngành được Bộ Giáo dục và Đào tạo phân cấp quản lý và giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm rất cao trong công tác đào tạo: mở các ngành đào tạo mới theo yêu cầu của xã hội, tổ chức quản lý chất lượng đào tạo và cấp văn bằng tốt nghiệp tất cả các cấp học, chủ động trong hợp tác quốc tế về đào tạo…

Website chính thức: http://www.udn.vn/

Xem thêm: Đại học Nông Lâm TP HCM

Điểm chuẩn Đại Học Đà Nẵng năm 2021:

Điểm chuẩn của các trường khoa thuộc Đại học Đà Nẵng theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021

Ngày 16/9 Các trường, khoa thành viên của Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn. Với mức lấy điểm chuẩn từ 14 đến 27,45 với, nhiều ngành tăng nhưng cũng không ít ngành giảm điểm so với năm ngoái. Ngành lấy điểm cao nhất là Sư phạm Tiếng Anh của Đại học Ngoại ngữ với 27,45 tăng 1,05 điểm so với năm ngoái.

Cụ thể điểm như sau:

Điểm chuẩn Theo phương thức xét học bạ THPT 2021

Hầu hết các trường thuộc hệ thống của Đại học Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ. Điểm chuẩn theo hình thức này dao động từ 15 điểm đến 28 điểm. Chiếm mức điểm cao là Đại học Bách Khoa ngành kỹ thuật máy tính: 28, 04 điểm. Đại học kinh tế mức điểm cũng dao động từ 23 đến 27,25 điểm. Cụ thể điểm các trường như sau:

STT MÃ TRƯỜNG Ngành TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành Điểm trúng tuyển Điều kiện phụ Điều kiện học lực lớp 12
I DDK TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
1 7420201 Công nghệ sinh học 26,92
2 7480106 Kỹ thuật máy tính 28,04
3 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 20,61
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy 25,74
5 7510601 Quản lý công nghiệp 26,25
6 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 25,09
7 7520103A Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực 26,89
8 7520103B Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không 26,48
9 7520103CLC Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 23,92
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 27,37
11 7520114CLC Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 25,08
12 7520115 Kỹ thuật nhiệt 24,18
13 7520115CLC Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 18,10
14 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17,27
15 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 17,53
16 7520201 Kỹ thuật điện 26,85
17 7520201CLC Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 23,63
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 27,15
19 7520207CLC Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) 24,37
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28,40
21 7520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 26,76
22 7520301 Kỹ thuật hóa học 25,43
23 7520320 Kỹ thuật môi trường 21,16
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 27,25
25 7540101CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 24,21
26 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 26,38
27 7580201A Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) 23,63
28 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao) 18,94
29 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17,80
30 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22,48
31 7580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 19,65
32 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17,40
33 7580301 Kinh tế xây dựng 26,10
34 7580301CLC Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 20,15
35 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 23,24
36 7905206 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 21,05
37 7905216 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT 21,05
38 PFIEV Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 19,48
II DDQ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
1 7310101 Kinh tế 25,00
2 7310107 Thống kê kinh tế 23,50
3 7310205 Quản lý nhà nước 23,50
4 7340101 Quản trị kinh doanh 26,50
5 7340115 Marketing 27,25
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 27,50
7 7340121 Kinh doanh thương mại 26,00
8 7340122 Thương mại điện tử 26,25
9 7340201 Tài chính ngân hàng 25,25
10 7340301 Kế toán 24,75
11 7340302 Kiểm toán 24,75
12 7340404 Quản trị nhân lực 26,50
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 23,50
14 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 24,00
15 7380101 Luật học 24,00
16 7380107 Luật kinh tế 25,75
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 24,75
18 7810201 Quản trị khách sạn 25,50
III DDS TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 25,00 Giỏi
2 7140204 Giáo dục Công dân 18,00 Giỏi
3 7140205 Giáo dục Chính trị 18,00 Giỏi
4 7140209 Sư phạm Toán học 27,25 Giỏi
5 7140210 Sư phạm Tin học 18,00 Giỏi
6 7140211 Sư phạm Vật lý 24,00 Giỏi
7 7140212 Sư phạm Hoá học 26,75 Giỏi
8 7140213 Sư phạm Sinh học 18,00 Giỏi
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25,50 Giỏi
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 18,00 Giỏi
11 7140219 Sư phạm Địa lý 18,00 Giỏi
12 7140246 Sư phạm Công nghệ 18,00 Giỏi
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 18,00 Giỏi
14 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18,00 Giỏi
15 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 18,00 Giỏi
16 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 15,00
17 7229030 Văn học 15,00
18 7229040 Văn hoá học 15,00
19 7310401 Tâm lý học 21,00
20 7310501 Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch) 15,00
21 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 16,00
22 7320101 Báo chí 24,00
23 7420201 Công nghệ Sinh học 15,00
24 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường 15,00
25 7480201 Công nghệ thông tin 15,00
26 7760101 Công tác xã hội 15,00
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15,00
IV DDF TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 27,88 Tiếng Anh >= 9,4 Giỏi
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp 23,18 Giỏi
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 26,30 Giỏi
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 26,45 Tiếng Anh >= 8,3
5 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 25,20 Tiếng Anh >= 7,9
6 7220202 Ngôn ngữ Nga 21,40
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp 24,38
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26,53
9 7220204CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 26,05
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật 26,54
11 7220209CLC Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 25,95
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 26,95
13 7220210CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 26,40
14 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan 25,06 Tiếng Anh >= 8,07
15 7310601 Quốc tế học 24,53 Tiếng Anh >= 8,47
16 7310601CLC Quốc tế học (Chất lượng cao) 23,67 Tiếng Anh >= 7,83
17 7310608 Đông phương học 24,95
18 7310608CLC Đông phương học (Chất lượng cao) 20,18
V DSK TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại Trường) 22,32 Giỏi
2 7480201 Công nghệ thông tin 25,48
3 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) 18,06
4 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 17,32
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 21,59
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21,13
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24,75
8 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) 18,13
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) 20,13
10 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 20,17
11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23,99
12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17,17
13 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 17,62
14 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 18,33
VI VKU TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT & TT VIỆT – HÀN
1 7340101 Quản trị kinh doanh 21,00
2 7340101EL Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số) 22,00
3 7340101ET Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số) 20,50
4 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 18,50
5 7480201 Công nghệ thông tin 21,50
6 7480201DA Công nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) 20,50
7 7480201DS Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) 20,00
VII DDP PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM
1 7310205 Quản lý nhà nước 15,00
2 7340101 Quản trị kinh Doanh 15,00
3 7340201 Tài chính ngân hàng 15,00
4 7340301 Kế Toán 15,00
5 7380107 Luật kinh tế 15,00
6 7420201 Công nghệ sinh học 15,00
7 7480201 Công nghệ thông tin 15,00
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 15,00
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15,00
VIII DDV VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT – ANH
1 7340124 Quản trị và Kinh doanh quốc tế 21,00
2 7340124-THM Quản trị và Kinh doanh quốc tế – Chuyên ngành Quản trị du lịch và Khách sạn quốc tế (THM) 20,00
3 7420204 Khoa học Y sinh 21,00
4 7480204 Khoa học và Kỹ thuật Máy tính 21,00
5 7480204DT Khoa học và Kỹ thuật Máy tính – Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu 22,00
IX DDY KHOA Y DƯỢC
1 7720301 Điều dưỡng 25,52 Toán >= 8,2

Sinh học >= 8,47

Khá, Giỏi

 Điểm chuẩn theo phương thức đánh giá năng lực 2021

Điểm chuẩn theo phương thức đánh giá năng lực Đại học Đà Nẵng

STT MÃ TRƯỜNG Ngành TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành Điểm trúng tuyển Điều kiện học lực lớp 12
I DDK TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
1 7420201 Công nghệ sinh học 631
2 7480106 Kỹ thuật máy tính 904
3 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 954
4 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – tiếng Nhật) 856
5 7480201CLC1 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 886
6 7480201CLC2 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 896
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy 714
8 7510601 Quản lý công nghiệp 696
9 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 716
10 7520103A Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực 714
11 7520103B Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không 714
12 7520103CLC Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 726
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 819
14 7520114CLC Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 715
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 740
16 7520115CLC Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 813
17 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 838
18 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 631
19 7520201 Kỹ thuật điện 765
20 7520201CLC Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 654
21 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 787
22 7520207CLC Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) 667
23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 883
24 7520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 815
25 7520301 Kỹ thuật hóa học 655
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 666
27 7540101CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 638
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 618
29 7580201A Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) 618
30 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao) 849
31 7580301 Kinh tế xây dựng 630
32 7580301CLC Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 696
33 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 679
34 7905206 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 702
35 7905216 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT 667
36 PFIEV Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 714
II DDQ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
1 7310101 Kinh tế 798
2 7310107 Thống kê kinh tế 742
3 7310205 Quản lý nhà nước 737
4 7340101 Quản trị kinh doanh 849
5 7340115 Marketing 886
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 923
7 7340121 Kinh doanh thương mại 880
8 7340122 Thương mại điện tử 894
9 7340201 Tài chính ngân hàng 851
10 7340301 Kế toán 800
11 7340302 Kiểm toán 814
12 7340404 Quản trị nhân lực 845
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 801
14 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 843
15 7380101 Luật học 757
16 7380107 Luật kinh tế 845
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 800
18 7810201 Quản trị khách sạn 809
III DDS TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
1 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 600
2 7229030 Văn học 600
3 7310401 Tâm lý học 600
4 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 600
5 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 600
6 7320101 Báo chí 600
7 7420201 Công nghệ Sinh học 600
8 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường 600
9 7480201 Công nghệ thông tin 600
10 7760101 Công tác xã hội 600
IV DDF TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 933 Giỏi
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp 798 Giỏi
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung 799 Giỏi
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 793
5 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 744
6 7220202 Ngôn ngữ Nga 739
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp 757
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 824
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật 856
10 7220209CLC Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 921
11 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 829
12 7220210CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 822
13 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan 767
14 7310601 Quốc tế học 675
15 7310608 Đông phương học 802
16 7310608CLC Đông phương học (Chất lượng cao) 663
V DSK TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
1 7480201 Công nghệ thông tin 768
2 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 653
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 673
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 653
VI VKU TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT & TT VIỆT – HÀN
1 7340101 Quản trị kinh doanh 600
2 7340101EL Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số) 600
3 7340101ET Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số) 600
4 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 600
5 7480201 Công nghệ thông tin 600
7 7480201DA Công nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) 600
6 7480201DS Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) 600
VII DDV VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT – ANH
1 7340124 Quản trị và Kinh doanh quốc tế 720
2 7340124-THM Quản trị và Kinh doanh quốc tế – Chuyên ngành Quản trị du lịch và Khách sạn quốc tế (THM) 720
3 7480204 Khoa học và Kỹ thuật Máy tính 720

Đối với phương thức này, Đại học Đà Nẵng cũng có lưu ý các thí sinh là điểm đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức

Biến động Học phí các trường thuộc Đại học Đà Nẵng năm học 2021 – 2022

– Nếu là sinh viên thuộc trường Đại học sư phạm Đà Nẵng thì theo quy định nhà nước được miễn học phí.

– Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng là một trường chưa đảm bảo kinh phí hoạt động, vì vậy mức học phí của sinh viên vẫn được quy định của chính phủ (Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015)

– Trường Đại học Ngoại Ngữ dự kiến giữ nguyên mức học phí theo năm 2020 – 2021 là: Chương trình đại trà: 9.800.000đ/năm, Chương trình Chất lượng cao: 14.000.000đ/năm

– Đối với Đại học Kinh Tế, dự kiến học phí là

Nhóm ngành Thống kê, Quản trị nhân lực, Quản lý nhà nước, Kinh tế: 13.500.000đ/ năm

Nhóm ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị sự kiện và lễ hội thuộc ngành Quản trị du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Tài chính công thuộc chuyên ngành tài chính ngân hàng, Hệ thống thông tin quản lý, Luật kinh tế, Luật: 17.500.000đ/ năm

Nhóm ngành Marketing, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Tài chính – ngân hàng, Kế toán, Kế toán: 21.500.000đ/ năm

– Đại Học Bách Khoa: Học phí dành cho các chương trình đào tạo là:

Chương trình đại trà: 11.700.000đ/ năm

Chương trình Chất lượng cao: 32.000.000đ/ năm

Chương trình tiên tiến: 34.000.000đ/ năm

Chương trình PFIEV: 26.000.000đ/ năm

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP.HCM

Bài viết cùng chuyên mục

  • Học phí Đại Học HUTECH năm học 2021-2022
  • Phân tích bài thơ Nhàn của Nguyễn Bỉnh Khiêm hay nhất
  • Tổng hợp các lời cảm tạ sau tang lễ dành cho gia quyến ý nghĩa nhất
  • Tuyển sinh đại học 2022: Nên học ngành gì ở kinh tế quốc dân?
  • Thuyết minh về chiếc  bút bi – một đồ dùng không thể thiếu của học sinh.

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Primary Sidebar

Taxi Tải Thành Hưng

Hãng Taxi Tải Thành Hưng – Dịch Vụ Chuyển Nhà, Chở Hàng Uy Tín Tại Hà Nội

Cleanhouse Và Xu Hướng Chuyên Nghiệp Hóa Dịch Vụ Vệ Sinh Công Nghiệp

taxi tải thành hưng

Taxi tải Thành Hưng Nam Định – Chuyển nhà nhanh chóng

Các yếu tố ảnh hưởng tới khối lượng công việc thợ sơn

1 ngày thợ sơn được bao nhiêu m2? Công thợ bao nhiêu?

Bước chuyển từ nhập khẩu sang tự chủ công nghệ

Hành trình Việt hóa các loại thang máy – Khi doanh nghiệp Việt tự làm chủ công

Chọn sai chế độ làm mát

Cách sửa điều hòa Casper không mát đúng cách tại nhà

Nấm Linh Chi nâu

Nấm Linh Chi nâu là gì? công dụng với sức khoẻ như thế nào?

Wi-Fi 6 kết hợp Bluetooth 5.3 – Kết nối không dây toàn diện

Acer Aspire 3 trang bị Wi-Fi 6 – Tốc độ kết nối nhanh và ổn định

Khám Phá 10 Từ Ngữ Địa Phương – Bí Quyết Giao Tiếp Đậm Chất Văn Hóa

10 Từ Láy Vần

Khám Phá Vẻ Đẹp Của Tiếng Việt Qua 10 Từ Láy Vần – Những Nét Đặc Sắc Trong Ngôn Ngữ

Khám Phá 100 Từ Ngữ Địa Phương Miền Bắc – Những Sắc Thái Đặc Trưng Của Ngôn Ngữ Việt Nam

Khám Phá 100 Từ Ngữ Địa Phương Miền Bắc – Những Di Sản Văn Hóa Quý Giá

100 Từ Ngữ Địa Phương Miền Bắc

100 Câu Bài Tập Thì Hiện Tại Đơn

100 Câu Bài Tập Thì Hiện Tại Đơn – Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Hiệu Quả

Footer

Liên Hệ

Thông tin tư vấn việc làm JOBPRO
Tel: 0333-088-889 – Mr. Định
Email: [email protected] – [email protected]

Danh mục

  • Ảnh & Quotes
  • Biểu Mẫu
  • Học Tập
  • Sự Nghiệp
  • Tài Liệu
  • Tin Tức
  • Tư Vấn Phát Luật
  • Việc Làm

Bài viết mới

  • Hãng Taxi Tải Thành Hưng – Dịch Vụ Chuyển Nhà, Chở Hàng Uy Tín Tại Hà Nội
  • Cleanhouse Và Xu Hướng Chuyên Nghiệp Hóa Dịch Vụ Vệ Sinh Công Nghiệp
  • Taxi tải Thành Hưng Nam Định – Chuyển nhà nhanh chóng
  • 1 ngày thợ sơn được bao nhiêu m2? Công thợ bao nhiêu?
  • Hành trình Việt hóa các loại thang máy – Khi doanh nghiệp Việt tự làm chủ công

Copyright © 2026 · JOBPRO Thiết kế - seo bởi Dịch vụ seo DDI